dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Words Containing "t^"
Thuận thì mua, vừa thì bán
Thuận thì tu đức, nghịch tặc thắng võ công
Thuận thì tu văn đức, nghịch tắc thắng võ công
Thuận tu văn tích đức, nghịch thì thắng võ công
Thuận vợ thuận chồng
Thuận vợ thuận chồng bể Đông cũng cạn
Thuận vợ thuận chồng bể đông tát cạn, thuận bè thuận bạn, tát cạn bể đông
Thuận vợ thuận chồng, tát bể Đông cũng cạn
Thuận vợ thuận chồng tát bể Đông mới cạn
Thừa ông Công Đá, mới đến hà bá, thành hoàng
Thừa quan rồi mới đến dân
Thừa quan rồi mới đến dân, thừa nha môn, phần đến sãi đò đưa
Thừa quan rồi mới đến dân, thừa nha môn tuần đến sãi đò đưa
Thừa quan rồi mới đến dân, thừa nha môn tuần mới đến sãi đò đưa
Thua quay, đáo gỡ
Thưa răng nói hớt, trớt môi nói thừa
Thưa tằm béo kén
Thưa tầm kém kén
Thưa tằm kém kén
Thưa tầm kéo kén
Thua thấy một vạn, không bằng thua bạn một li
Thừa thiếu đổ bì bông
Thua thì phải ngửa ngực ra mà đền
Thưa thưa đó rách ngang lỗ
Thừa tiền ném xuống sông, xuống bể
Thừa tiền thì đem mà cho
Thừa tiền thì đem mà cho, đừng có xem bói đem lo vào mình
Thừa tiền thì đem mà cho, đừng có xem bói thêm lo vào mình
Thừa tiền thì đem mà cho, đừng dại xem bói, rước lo vào mình
Thua trăm quan không tiếc, điếm mắc điếm mới rầu
Thua trời một vạn, chẳng bằng thua bạn một li
Thua trời một vạn còn hơn thua bạn một li
Thua trời một vạn không bằng thua bạn một li
Thừa trong nhà mới ra bề ngoài
Thực bất tri kì vị
Thủ chớ bàn thạch, lách chớ sa đà
Thủ chu đãi thố
Thức khuya dậy sớm
Thức khuya mới biết đêm dài
Thức lâu biết đêm dài
Thức lâu mới biết đêm dài
Thức lâu mới biết đêm dài, ở lâu mới biết con người có nhân
Thức lâu mới biết đêm dài, ở lâu mới biết là người có nhân
Thức lâu mới biết đêm dài, ở lâu mới biết là người dở hay
Thức lâu mới biết đêm dài, ở lâu mới biết lòng người có nhân
Thức lâu mới biết đêm dài, sống lâu mới biết rằng người có nhân
Thực mục sở thị
Thức ngon vật lạ
Thúc như thúc tà
Thực thà cũng thể lái trâu
Thực thà là cha quỷ quái
Thực túc binh cường
Thú cùng thì cắn, chim cùng thì mổ
Thục viết không bằng biết ruộng
Thực vô cầu bão
Thuế bắt vợ, nợ bắt con
Thuế làng nào làng ấy đánh, thánh làng nào làng ấy thờ
Thuế làng nào làng ấy gánh, thánh làng nào làng ấy thờ
Thu hi như chú nằm với cháu
Thui chó nửa mùa hết rơm
Thui chó nửa mùa hết trơn
Thui ra mới biết béo gầy
Thui ra mới biết béo gầy, đến cơn gió cả biết cây cứng mềm
Thui trâu nửa mùa hết rơm
Thủ khẩu như bình
Thủ khẩu như bình, phòng ý như thành
Thu kim trong túi bày múi ra ngoài
Thù lù như chuột chù phải khói
Thú nào vui thú ấy
Thúng làng Sái, gái làng Hạ, mạ làng Nai, trai làng Gùn
Thúng Quan Nha, cà Văn Phái, gái Lam Cầu, giầu Lệ Thuỷ.
Thúng Quan Nha, cà Văn Phái, gái Lam Cầu, trấu Lệ Thuỷ
Thùng rỗng kêu to
Thừng Táo, chão Trung
Thủng thỉnh như đề lĩnh vào kho
Thụng thụng lá rụng về cội
Thứ nhất đám chạ nhà Bà, thứ nhì hội Dĩnh, thứ ba hội Ngùi
Thứ nhất đau đẻ, thứ hai ngứa ghẻ, đòn ghen
Thứ nhất đau đẻ, thứ nhì ngứa ghẻ, đòn ghen
Thứ nhất đau mắt, thứ nhì giắt răng
Thứ nhất đau mắt, thứ nhì giất răng
Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng
Thứ nhất Ba Giai, thứ hai Tú Xuất. 1,190
Thứ nhất bó rễ, thứ nhì trễ cành
Thứ nhất canh trì, thứ nhì canh viên, thứ ba canh điền
Thứ nhất cận thân, thứ nhì cận lân
Thứ nhất cận thị, thứ nhì cận sông
Thứ nhất cao nêu, thứ nhì kêu pháo
Thứ nhất cắt bãi Lôi Châu, thứ hai An Quảng cắt đầu làng Thi
Thứ nhất Cầu Khoai, thứ hai Gốc Dóng
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...